Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 外
NGOẠI
ÂM ON
ガイ・ゲ
ÂM KUN
そと・はず.す・はず.れる
NGHĨA
ngoài
💡 CÁCH NHỚ

夕 (TỊCH) nằm bên ngoài phần 卜 (BỐC) → nhớ NGOẠI 外 = bên ngoài.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 外
CẤU TẠO夕 (TỊCH) + 卜 (BỐC)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 13/13 từ
Âm On ガイ・ゲ · 9 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
外国 がいこく nước ngoài
外国人 がいこくじん người nước ngoài
外国語 がいこくご tiếng nước ngoài
外出 がいしゅつ ra ngoài
外食 がいしょく ăn ngoài, ăn ở ngoài
外国人旅行者 がいこくじんりょこうしゃ du khách nước ngoài
意外 いがい ngoài dự đoán, bất ngờ
海外 かいがい nước ngoài, hải ngoại
以外 いがい ngoài, trừ
Âm Kun そと・はず.す・はず.れる · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
外 そと bên ngoài
外側 そとがわ phía bên ngoài
外れる はずれる lệch, trật, tuột khỏi
外す はずす tháo, bỏ ra, tránh
Trước Sau