Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 内
NỘI
ÂM ON
ナイ・ダイ
ÂM KUN
うち
NGHĨA
trong, bên trong
💡 CÁCH NHỚ

人 (NHÂN) nằm bên trong khung 冂 → NỘI 内 = bên trong.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 内
CẤU TẠO冂 + 人 (NHÂN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 10/10 từ
Âm On ナイ・ダイ · 8 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
家内 かない vợ
国内 こくない trong nước
内容 ないよう nội dung
案内 あんない hướng dẫn, chỉ dẫn
内部 ないぶ bên trong, nội bộ
内外 ないがい trong và ngoài
内線 ないせん máy lẻ, số nội bộ
内定 ないてい quyết định tuyển dụng trước
Âm Kun うち · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
内 うち bên trong, trong nhà
内側 うちがわ phía bên trong
Trước Sau