Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 左
TẢ
ÂM ON
サ
ÂM KUN
ひだり
NGHĨA
trái, bên trái
💡 CÁCH NHỚ

𠂇 là hình bàn tay, bên dưới có 工 (CÔNG) → nhớ TẢ 左 = bên trái.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 左
CẤU TẠO𠂇 + 工 (CÔNG)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On サ · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
左右 さゆう trái phải
左折 させつ rẽ trái
Âm Kun ひだり · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
左 ひだり bên trái
左手 ひだりて tay trái
左側 ひだりがわ phía bên trái
左足 ひだりあし chân trái
左利き ひだりきき thuận tay trái
Trước Sau