Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 間
GIAN
ÂM ON
カン・ケン
ÂM KUN
あいだ・ま
NGHĨA
khoảng, giữa
💡 CÁCH NHỚ

日 (NHẬT) nằm giữa hai cánh 門 (MÔN) → khoảng GIAN 間 ở giữa.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 間
CẤU TẠO門 (MÔN) + 日 (NHẬT)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 12/12 từ
Âm On カン・ケン · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
時間 じかん thời gian
人間 にんげん con người
中間 ちゅうかん khoảng giữa, trung gian
間接 かんせつ gián tiếp
間隔 かんかく khoảng cách, khoảng thời gian
世間 せけん xã hội, thiên hạ
Âm Kun あいだ・ま · 6 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
間 あいだ khoảng giữa, giữa
間 ま khoảng, khoảng thời gian
間違う まちがう sai, nhầm
間違い まちがい lỗi, sai lầm
間に合う まにあう kịp
仲間 なかま bạn bè, đồng đội
Trước Sau