Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 手
THỦ
ÂM ON
シュ
ÂM KUN
て・た
NGHĨA
tay
💡 CÁCH NHỚ

Các nét giống bàn tay với những ngón tay → THỦ 手 = tay.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 手
CẤU TẠO手 (THỦ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 14/14 từ
Âm On シュ · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
上手 じょうず giỏi, khéo
下手 へた kém, vụng
手段 しゅだん phương tiện, biện pháp
手術 しゅじゅつ phẫu thuật
選手 せんしゅ tuyển thủ, vận động viên
拍手 はくしゅ vỗ tay
Âm Kun て・た · 8 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
手 て tay
手紙 てがみ thư
手伝う てつだう giúp đỡ
手元 てもと trong tay, bên cạnh
手前 てまえ phía trước, trước mặt
手作り てづくり làm thủ công, tự làm
手袋 てぶくろ găng tay
手数 てすう công sức, số bước xử lý
Trước Sau