Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 体
THỂ
ÂM ON
タイ・テイ
ÂM KUN
からだ
NGHĨA
cơ thể
💡 CÁCH NHỚ

亻 (NHÂN) là người, ghép với 本 (BẢN) → phần gốc của con người là cơ THỂ 体.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 体
CẤU TẠO亻 (NHÂN) + 本 (BẢN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 10/10 từ
Âm On タイ・テイ · 8 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
体重 たいじゅう cân nặng
体育 たいいく thể dục
体力 たいりょく thể lực
体温 たいおん nhiệt độ cơ thể
全体 ぜんたい toàn thể, toàn bộ
具体的 ぐたいてき cụ thể
体験 たいけん trải nghiệm
身体 しんたい cơ thể
Âm Kun からだ · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
体 からだ cơ thể
体つき からだつき vóc dáng
Trước Sau