Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 力
LỰC
ÂM ON
リョク・リキ
ÂM KUN
ちから
NGHĨA
sức, lực
💡 CÁCH NHỚ

Hình giống cánh tay đang dùng sức → LỰC 力.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 力
CẤU TẠO力 (LỰC)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 9/9 từ
Âm On リョク・リキ · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
努力 どりょく nỗ lực
能力 のうりょく năng lực
協力 きょうりょく hợp tác
体力 たいりょく thể lực
学力 がくりょく năng lực học tập
実力 じつりょく năng lực thực tế
Âm Kun ちから · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
力 ちから sức lực, sức mạnh
力持ち ちからもち người khỏe, người có sức
力強い ちからづよい mạnh mẽ
Trước Sau