Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 行
HÀNH
ÂM ON
コウ・ギョウ
ÂM KUN
い.く・おこな.う
NGHĨA
đi, thực hiện
💡 CÁCH NHỚ

Hai bên như hai phía của một con đường, người đi qua giữa → HÀNH 行 = đi.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 行
CẤU TẠO彳 (XÍCH) + 亍 (XỨC)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 9/9 từ
Âm On コウ・ギョウ · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
行動 こうどう hành động
銀行 ぎんこう ngân hàng
行事 ぎょうじ sự kiện, hoạt động
行列 ぎょうれつ hàng, đoàn người xếp hàng
行政 ぎょうせい hành chính
Âm Kun い.く・おこな.う · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
行く いく đi
行う おこなう thực hiện, tiến hành
行き先 いきさき nơi đến
行き方 いきかた cách đi
Trước Sau