Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 聞
VĂN
ÂM ON
ブン・モン
ÂM KUN
き.く
NGHĨA
nghe, hỏi
💡 CÁCH NHỚ

耳 (NHĨ) ở trong 門 (MÔN) → đứng sau cửa để NGHE 聞.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 聞
CẤU TẠO門 (MÔN) + 耳 (NHĨ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On ブン・モン · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
新聞 しんぶん báo
新聞紙 しんぶんし giấy báo
見聞 けんぶん điều mắt thấy tai nghe
Âm Kun き.く · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
聞く きく nghe, hỏi
聞こえる きこえる nghe thấy
聞かせる きかせる cho nghe, kể cho nghe
聞き取る ききとる nghe hiểu, nghe ra
聞き方 ききかた cách hỏi, cách nghe
Trước Sau