Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 食
THỰC
ÂM ON
ショク・ジキ
ÂM KUN
た.べる・く.う
NGHĨA
ăn, thức ăn
💡 CÁCH NHỚ

Hình người ngồi trước thức ăn, mở miệng để ăn → THỰC 食 = ăn.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 食
CẤU TẠO食 (THỰC)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 11/11 từ
Âm On ショク・ジキ · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
食事 しょくじ bữa ăn, việc ăn uống
食堂 しょくどう nhà ăn, quán ăn
食品 しょくひん thực phẩm
食生活 しょくせいかつ đời sống ăn uống
食欲 しょくよく cảm giác thèm ăn
食料 しょくりょう lương thực, thực phẩm
食費 しょくひ chi phí ăn uống
Âm Kun た.べる・く.う · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
食べる たべる ăn
食べ物 たべもの thức ăn
食べ方 たべかた cách ăn
食べ過ぎる たべすぎる ăn quá nhiều
Trước Sau