Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 休
HƯU
ÂM ON
キュウ
ÂM KUN
やす.む・やす.まる・やす.める
NGHĨA
nghỉ, nghỉ ngơi
💡 CÁCH NHỚ

Một 亻 (NHÂN) dựa vào 木 (MỘC) để nghỉ → HƯU 休 = nghỉ ngơi.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 休
CẤU TẠO亻 (NHÂN) + 木 (MỘC)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On キュウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
休日 きゅうじつ ngày nghỉ
休暇 きゅうか kỳ nghỉ, nghỉ phép
休憩 きゅうけい nghỉ giải lao
定休日 ていきゅうび ngày nghỉ cố định
Âm Kun やす.む・やす.まる・やす.める · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
休む やすむ nghỉ, nghỉ ngơi
休み やすみ ngày nghỉ, sự nghỉ ngơi
休める やすめる cho nghỉ, làm cho nghỉ
休み時間 やすみじかん giờ nghỉ
Trước Sau