Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 門
MÔN
ÂM ON
モン
ÂM KUN
かど・と
NGHĨA
cửa, cổng
💡 CÁCH NHỚ

Hình chữ giống hai cánh cửa mở ra → MÔN 門 = cửa, cổng.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 門
CẤU TẠO門 (MÔN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On モン · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
門 もん cổng
門前 もんぜん trước cổng
専門 せんもん chuyên môn
専門家 せんもんか chuyên gia
入門 にゅうもん nhập môn, nhập môn học
部門 ぶもん bộ phận, lĩnh vực
Âm Kun かど・と · 0 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
Trước Sau