Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 古
CỔ
ÂM ON
コ
ÂM KUN
ふる.い
NGHĨA
cũ, xưa
💡 CÁCH NHỚ

十 (THẬP) năm trôi qua, 口 (KHẨU) vẫn còn đó → trở nên CỔ 古 = cũ, xưa.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 古
CẤU TẠO十 (THẬP) + 口 (KHẨU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On コ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
中古 ちゅうこ đồ đã qua sử dụng
古代 こだい thời cổ đại
古典 こてん tác phẩm cổ điển
Âm Kun ふる.い · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
古い ふるい cũ
古本 ふるほん sách cũ
古着 ふるぎ quần áo cũ
古びる ふるびる trở nên cũ kỹ
Trước Sau