Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 六
LỤC
ÂM ON
ロク
ÂM KUN
む・む.つ・むっ.つ
NGHĨA
sáu
💡 CÁCH NHỚ

亠 ở trên, 八 ở dưới → hai phần ghép lại thành 六.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 六
CẤU TẠO亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On ロク · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
六 ろく sáu
六人 ろくにん sáu người
六日 むいか ngày mùng 6, sáu ngày
六度 ろくど sáu lần
六階 ろっかい tầng sáu
六月 ろくがつ tháng sáu
六年 ろくねん sáu năm
Âm Kun む・む.つ・むっ.つ · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
六つ むっつ sáu cái, sáu thứ
Trước Sau