Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 十
THẬP
ÂM ON
ジュウ・ジッ
ÂM KUN
とお・と
NGHĨA
mười
💡 CÁCH NHỚ

一 bị 丨 xuyên qua → thành 十.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 十
CẤU TẠO一 (NHẤT) + 丨
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 10/10 từ
Âm On ジュウ・ジッ · 9 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
十 じゅう mười
十日 とおか ngày mùng 10, mười ngày
十人 じゅうにん mười người
十分 じゅっぷん mười phút
十分 じゅうぶん đầy đủ, đủ
十月 じゅうがつ tháng mười
十年 じゅうねん mười năm
十一月 じゅういちがつ tháng mười một
十一人 じゅういちにん mười một người
Âm Kun とお・と · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
十 とお mười