Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 火
HỎA
ÂM ON
カ
ÂM KUN
ひ・ほ
NGHĨA
lửa, hỏa
💡 CÁCH NHỚ

Hai nét hai bên như tia lửa bắn ra → HỎA.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 火
CẤU TẠO火 (HỎA)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On カ · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
火曜日 かようび thứ Ba
火事 かじ hỏa hoạn
火山 かざん núi lửa
火力 かりょく hỏa lực, năng lượng nhiệt
火曜日 かようび thứ Ba
Âm Kun ひ・ほ · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
火 ひ lửa
花火 はなび pháo hoa
火花 ひばな tia lửa
Trước Sau