Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 水
THỦY
ÂM ON
スイ
ÂM KUN
みず
NGHĨA
nước
💡 CÁCH NHỚ

Nét giữa như dòng nước, hai bên như nước bắn ra → THỦY.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 水
CẤU TẠO水 (THỦY)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 10/10 từ
Âm On スイ · 8 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
水曜日 すいようび thứ Tư
水道 すいどう nước máy, hệ thống cấp nước
水泳 すいえい bơi lội
水分 すいぶん lượng nước, độ ẩm
水面 すいめん mặt nước
水田 すいでん ruộng lúa nước
水曜日 すいようび thứ Tư
水不足 みずぶそく thiếu nước
Âm Kun みず · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
水 みず nước
水着 みずぎ đồ bơi
Trước Sau