Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 金
KIM
ÂM ON
キン・コン
ÂM KUN
かね・かな・がね
NGHĨA
vàng, kim loại, tiền
💡 CÁCH NHỚ

Hình chữ như một vật quý được cất dưới mái → KIM = vàng, kim loại.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 金
CẤU TẠO金 (KIM)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 11/11 từ
Âm On キン・コン · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
金曜日 きんようび thứ Sáu
金額 きんがく số tiền, khoản tiền
現金 げんきん tiền mặt
金庫 きんこ két sắt
金魚 きんぎょ cá vàng
金色 きんいろ màu vàng kim
黄金 おうごん vàng, hoàng kim
Âm Kun かね・かな・がね · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
金 かね tiền, kim loại
お金 おかね tiền
金持ち かねもち người giàu
金物 かなもの đồ kim khí, đồ bằng kim loại