Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 毎
MỖI
ÂM ON
マイ
ÂM KUN
ごと
NGHĨA
mỗi, mọi
💡 CÁCH NHỚ

Nhìn 毎 như một người mẹ 母 có thêm nét trên đầu → nhớ 毎 = MỖI.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 毎
CẤU TẠO⺧ + 母 (MẪU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 10/10 từ
Âm On マイ · 9 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
毎日 まいにち mỗi ngày
毎週 まいしゅう mỗi tuần
毎月 まいげつ mỗi tháng
毎月 まいつき mỗi tháng
毎年 まいねん mỗi năm
毎朝 まいあさ mỗi sáng
毎晩 まいばん mỗi tối
毎回 まいかい mỗi lần
毎度 まいど mỗi lần, lần nào cũng
Âm Kun ごと · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
毎に ごとに mỗi, cứ mỗi
Trước Sau