Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 前
TIỀN
ÂM ON
ゼン
ÂM KUN
まえ
NGHĨA
trước, phía trước
💡 CÁCH NHỚ

Tưởng tượng đặt ĐAO ở phía trước → 前 = PHÍA TRƯỚC.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 前
CẤU TẠO⺤ + 月 (NGUYỆT) + 刀 (ĐAO)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 10/10 từ
Âm On ゼン · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
午前 ごぜん buổi sáng, trước trưa
前日 ぜんじつ ngày hôm trước
前回 ぜんかい lần trước
前半 ぜんはん nửa đầu
前後 ぜんご trước sau, khoảng
駅前 えきまえ trước nhà ga
Âm Kun まえ · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
前 まえ trước, phía trước
名前 なまえ tên
前売り まえうり bán vé trước
前もって まえもって trước, заранее
Trước Sau