Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 後
HẬU
ÂM ON
ゴ・コウ
ÂM KUN
のち・うしろ・あと・おく.れる
NGHĨA
sau, phía sau
💡 CÁCH NHỚ

Đi 彳 một đoạn rồi mới tới phía sau → HẬU = SAU.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 後
CẤU TẠO彳 (XÍCH) + 幺 (YÊU) + 夂 (TRĨ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 11/11 từ
Âm On ゴ・コウ · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
後日 ごじつ hôm khác, sau này
午後 ごご buổi chiều, sau trưa
最後 さいご cuối cùng
後半 こうはん nửa sau
後悔 こうかい hối hận
後輩 こうはい đàn em, người vào sau
Âm Kun のち・うしろ・あと・おく.れる · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
後 あと sau, sau đó
後ろ うしろ phía sau
後で あとで sau, lát nữa
後ろ姿 うしろすがた bóng dáng nhìn từ phía sau
遅れる おくれる muộn, trễ
Trước Sau