Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 時
THỜI
ÂM ON
ジ
ÂM KUN
とき
NGHĨA
thời gian, giờ
💡 CÁCH NHỚ

Mặt trời 日 đi qua chùa 寺 theo thời gian → THỜI.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 時
CẤU TẠO日 (NHẬT) + 寺 (TỰ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 10/10 từ
Âm On ジ · 8 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
時間 じかん thời gian, khoảng thời gian
時間割 じかんわり thời khóa biểu
時計 とけい đồng hồ
時代 じだい thời đại
同時 どうじ đồng thời, cùng lúc
時間帯 じかんたい khung giờ
一時 いちじ một giờ, tạm thời
時速 じそく tốc độ mỗi giờ
Âm Kun とき · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
時 とき lúc, thời điểm
時々 ときどき thỉnh thoảng
Trước Sau