Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 分
PHÂN
ÂM ON
ブン・フン・ブ
ÂM KUN
わ.ける・わ.かる
NGHĨA
phút, phần, phân chia
💡 CÁCH NHỚ

ĐAO chém ra hai phần 八 → PHÂN = chia, phần.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 分
CẤU TẠO八 (BÁT) + 刀 (ĐAO)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 13/13 từ
Âm On ブン・フン・ブ · 10 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
分 ぶん phần
分 ふん phút
自分 じぶん bản thân
半分 はんぶん một nửa
十分 じゅうぶん đầy đủ, đủ
気分 きぶん tâm trạng, cảm giác
部分 ぶぶん bộ phận, phần
分野 ぶんや lĩnh vực
分析 ぶんせき phân tích
分別 ぶんべつ phân loại, phân biệt
Âm Kun わ.ける・わ.かる · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
分かる わかる hiểu
分ける わける chia, phân chia
分かれる わかれる chia ra, tách ra
Trước Sau