Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 男
NAM
ÂM ON
ダン・ナン
ÂM KUN
おとこ
NGHĨA
nam, đàn ông
💡 CÁCH NHỚ

Đàn ông dùng sức 力 làm việc trên ruộng 田 → NAM.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 男
CẤU TẠO田 (ĐIỀN) + 力 (LỰC)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On ダン・ナン · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
男性 だんせい nam giới
男子 だんし con trai, nam sinh
長男 ちょうなん con trai cả
次男 じなん con trai thứ
男子学生 だんしがくせい nam sinh viên
Âm Kun おとこ · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
男 おとこ đàn ông, nam giới
男の子 おとこのこ bé trai
Trước Sau