Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 子
TỬ
ÂM ON
シ・ス
ÂM KUN
こ
NGHĨA
con, trẻ em
💡 CÁCH NHỚ

Hình chữ giống một đứa trẻ dang tay chân → TỬ = CON, TRẺ EM.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 子
CẤU TẠO子 (TỬ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 11/11 từ
Âm On シ・ス · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
子会社 こがいしゃ công ty con
電子 でんし điện tử
様子 ようす tình hình, dáng vẻ
調子 ちょうし tình trạng, trạng thái
Âm Kun こ · 7 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
子 こ con, đứa trẻ
子供 こども trẻ em
子ども こども trẻ em
男の子 おとこのこ bé trai
女の子 おんなのこ bé gái
子犬 こいぬ chó con
子猫 こねこ mèo con