Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 父
PHỤ
ÂM ON
フ
ÂM KUN
ちち
NGHĨA
cha, bố
💡 CÁCH NHỚ

Hai nét chéo giống đôi tay người cha đang cầm dụng cụ → PHỤ = CHA.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 父
CẤU TẠO父 (PHỤ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On フ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
父母 ふぼ cha mẹ
祖父 そふ ông
父兄 ふけい phụ huynh, cha anh
Âm Kun ちち · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
父 ちち cha, bố
お父さん おとうさん bố, cha
父親 ちちおや cha, bố
父の日 ちちのひ Ngày của Cha
Trước Sau