Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 兄
HUYNH
ÂM ON
ケイ・キョウ
ÂM KUN
あに
NGHĨA
anh trai
💡 CÁCH NHỚ

Người 儿 có cái miệng 口 lớn → người anh thường đứng nói chuyện, chỉ huy em → HUYNH.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 兄
CẤU TẠO口 (KHẨU) + 儿 (NHÂN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On ケイ・キョウ · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
兄弟 きょうだい anh chị em
兄 けい anh trai
兄弟姉妹 きょうだいしまい anh chị em
長兄 ちょうけい anh cả
次兄 じけい anh thứ
Âm Kun あに · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
兄 あに anh trai
お兄さん おにいさん anh trai
Trước Sau