Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 姉
TỶ
ÂM ON
シ
ÂM KUN
あね
NGHĨA
chị gái
💡 CÁCH NHỚ

Nữ 女 đi chợ 市 → liên tưởng đến người chị đi chợ → 姉 = CHỊ.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 姉
CẤU TẠO女 (NỮ) + 市 (THỊ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On シ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
姉妹 しまい chị em gái
姉妹校 しまいこう trường kết nghĩa
姉 し chị gái
Âm Kun あね · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
姉 あね chị gái
お姉さん おねえさん chị gái
Trước Sau