Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 弟
ĐỆ
ÂM ON
ダイ・テイ・デ
ÂM KUN
おとうと
NGHĨA
em trai
💡 CÁCH NHỚ

Tưởng tượng người em cầm CUNG 弓, đứng phía sau anh → ĐỆ = EM TRAI.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 弟
CẤU TẠO弓 (CUNG) + 丿 + 丨
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ダイ・テイ・デ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
兄弟 きょうだい anh chị em
弟子 でし đệ tử, học trò
師弟 してい thầy trò
子弟 してい con em, con cái trong gia đình
Âm Kun おとうと · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
弟 おとうと em trai
弟さん おとうとさん em trai