Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N5 私
TƯ
ÂM ON
シ
ÂM KUN
わたし・わたくし
NGHĨA
tôi, tư nhân
💡 CÁCH NHỚ

禾 (HÒA) ghép với 厶 (KHƯ) → nhớ chữ 私, nghĩa là của riêng mình, của tôi.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 私
CẤU TẠO禾 (HÒA) + 厶 (KHƯ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On シ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
私立 しりつ tư lập, trường tư
私生活 しせいかつ đời sống riêng tư
私物 しぶつ đồ dùng cá nhân
私用 しよう việc riêng
Âm Kun わたし・わたくし · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
私 わたし tôi
私たち わたしたち chúng tôi, chúng ta
Trước Sau