Ngữ pháp JLPT
HỌC NGỮ PHÁP N2
Chinh phục các mẫu ngữ pháp thường gặp ở JLPT N2
| STT | Tên mẫu ngữ pháp | Ý nghĩa | Trạng thái | Hành động |
|---|---|---|---|---|
| 01 | ~際・~際は | Khi... / Vào lúc...
Nhân dịp... / Trong trường hợp... |
Chưa học | Học ngay |
| 02 | ~に際して | Khi... / Vào dịp...
Nhân dịp... / Vào thời điểm... |
Chưa học | Học ngay |
| 03 | ~にあたって | Khi... / Nhân dịp... / Trước khi bắt đầu... |
Chưa học | Học ngay |
| 04 | ~折に | Khi... / Nhân dịp... / Vào dịp... / Lúc có cơ hội... |
Chưa học | Học ngay |
| 05 | ~たとたん | Ngay khi... / Vừa mới... thì... / Vừa... đã... |
Chưa học | Học ngay |
| 06 | ~なり | Vừa mới... thì đã... / Ngay khi... thì lập tức... |
Chưa học | Học ngay |
| 07 | ~(か)と思うと・~(か)と思ったら | Vừa mới... thì đã... / Vừa... đã... / Cứ tưởng... thì... |
Chưa học | Học ngay |
| 08 | ~か~ないかのうちに | Vừa mới... thì đã... / Ngay khi... / Chưa kịp... thì đã... |
Chưa học | Học ngay |
| 09 | ~(よ)うとする・~(よ)うとしている・~(よ)うとしない | ~(よ)うとする: Định làm... / Cố gắng làm... / Sắp sửa...
~(よ)うとしている: Đang định... / Đang cố gắng... / Đang chuẩn bị...
~(よ)うとしない: Không chịu... / Không có ý định... / Không cố gắng... |
Chưa học | Học ngay |
| 10 | ~つつある | Đang dần... / Đang trong quá trình... / Đang có xu hướng... |
Chưa học | Học ngay |
| 11 | ~つつ | Vừa… vừa…: Diễn tả hai hành động diễn ra đồng thời.
Mặc dù… nhưng… / Dù biết… nhưng vẫn…: Diễn tả sự tương phản giữa nhận thức, suy nghĩ hoặc cảm xúc với hành động thực tế. |
Chưa học | Học ngay |
| 12 | ~てはじめて | Chỉ sau khi... mới... / Phải đến khi... mới... / Lần đầu tiên... sau khi... |
Chưa học | Học ngay |
| 13 | ~たきり | Kể từ khi... thì cứ... / Sau khi... thì mãi không... / ... rồi không... nữa |
Chưa học | Học ngay |
| 14 | ~て以来 | Kể từ khi... / Từ khi... đến nay / Kể từ... cho đến bây giờ |
Chưa học | Học ngay |
| 15 | ~てこのかた | Kể từ khi... đến nay / Từ khi... cho đến tận bây giờ |
Chưa học | Học ngay |
| 16 | ~てこそ | Chỉ khi... thì mới... / Phải... thì mới... |
Chưa học | Học ngay |
| 17 | ~をはじめ | Tiêu biểu là... / Điển hình là... / Trước hết phải kể đến... |
Chưa học | Học ngay |
| 18 | ~からして | Ngay từ... / Ngay cả...
Chỉ xét từ... cũng đủ thấy... |
Chưa học | Học ngay |
| 19 | ~からみると・~からいうと・~からすると | Xét từ... / Nhìn từ góc độ...
Căn cứ vào... / Dựa vào... mà phán đoán
Theo quan điểm của... / Đối với... |
Chưa học | Học ngay |
| 20 | ~に限って | Cứ đúng vào lúc... thì lại...
Riêng... thì không thể nào...
Chỉ riêng... / Đặc biệt là... |
Chưa học | Học ngay |
| 21 | ~に限り | Chỉ giới hạn ở... / Chỉ dành cho...
Chỉ riêng... / Chỉ trong trường hợp... |
Chưa học | Học ngay |
| 22 | ~Vる・N+に限る | Tốt nhất là... / Không gì bằng...
Nên... nhất / ... là lựa chọn tốt nhất |
Chưa học | Học ngay |
| 23 | ~に限らず | Không chỉ... mà còn...
Không giới hạn ở... / Không riêng... |
Chưa học | Học ngay |
01
~際・~際は
Khi... / Vào lúc...
Nhân dịp... / Trong trường hợp...
02
~に際して
Khi... / Vào dịp...
Nhân dịp... / Vào thời điểm...
03
~にあたって
Khi... / Nhân dịp... / Trước khi bắt đầu...
04
~折に
Khi... / Nhân dịp... / Vào dịp... / Lúc có cơ hội...
05
~たとたん
Ngay khi... / Vừa mới... thì... / Vừa... đã...
06
~なり
Vừa mới... thì đã... / Ngay khi... thì lập tức...
07
~(か)と思うと・~(か)と思ったら
Vừa mới... thì đã... / Vừa... đã... / Cứ tưởng... thì...
08
~か~ないかのうちに
Vừa mới... thì đã... / Ngay khi... / Chưa kịp... thì đã...
09
~(よ)うとする・~(よ)うとしている・~(よ)うとしない
~(よ)うとする: Định làm... / Cố gắng làm... / Sắp sửa...
~(よ)うとしている: Đang định... / Đang cố gắng... / Đang chuẩn bị...
~(よ)うとしない: Không chịu... / Không có ý định... / Không cố gắng...
10
~つつある
Đang dần... / Đang trong quá trình... / Đang có xu hướng...
11
~つつ
Vừa… vừa…: Diễn tả hai hành động diễn ra đồng thời.
Mặc dù… nhưng… / Dù biết… nhưng vẫn…: Diễn tả sự tương phản giữa nhận thức, suy nghĩ hoặc cảm xúc với hành động thực tế.
12
~てはじめて
Chỉ sau khi... mới... / Phải đến khi... mới... / Lần đầu tiên... sau khi...
13
~たきり
Kể từ khi... thì cứ... / Sau khi... thì mãi không... / ... rồi không... nữa
14
~て以来
Kể từ khi... / Từ khi... đến nay / Kể từ... cho đến bây giờ
15
~てこのかた
Kể từ khi... đến nay / Từ khi... cho đến tận bây giờ
16
~てこそ
Chỉ khi... thì mới... / Phải... thì mới...
17
~をはじめ
Tiêu biểu là... / Điển hình là... / Trước hết phải kể đến...
18
~からして
Ngay từ... / Ngay cả...
Chỉ xét từ... cũng đủ thấy...
19
~からみると・~からいうと・~からすると
Xét từ... / Nhìn từ góc độ...
Căn cứ vào... / Dựa vào... mà phán đoán
Theo quan điểm của... / Đối với...
20
~に限って
Cứ đúng vào lúc... thì lại...
Riêng... thì không thể nào...
Chỉ riêng... / Đặc biệt là...
21
~に限り
Chỉ giới hạn ở... / Chỉ dành cho...
Chỉ riêng... / Chỉ trong trường hợp...
22
~Vる・N+に限る
Tốt nhất là... / Không gì bằng...
Nên... nhất / ... là lựa chọn tốt nhất
23
~に限らず
Không chỉ... mà còn...
Không giới hạn ở... / Không riêng...
Hiển thị 23 mẫu ngữ pháp