Danh sách

20. ~に限って

Nghĩa
  1. 1 Cứ đúng vào lúc... thì lại...
  2. 2 Riêng... thì không thể nào...
  3. 3 Chỉ riêng... / Đặc biệt là...

Cách dùng

Cấu trúc

Danh từ
Danh từ
Danh từ
Ví dụ
雨の日 + に限って → 雨の日に限って
大切な日 + に限って → 大切な日に限って

Ví dụ

  • 1

    Cứ đúng vào những ngày đang vội thì tàu lại đến muộn.

  • 2

    Cứ đúng vào ngày có cuộc họp quan trọng thì sức khỏe lại không tốt.

  • 3

    Cứ đúng vào những ngày mưa thì tôi lại quên mang ô.

  • 4

    Riêng một người nghiêm túc như anh ấy thì không thể nào nói dối như vậy.

  • 5

    Riêng giáo viên đó thì tôi nghĩ sẽ không có chuyện phân biệt đối xử với học sinh.

  • 6

    Cứ đúng vào những ngày bận rộn thì lại có rất nhiều cuộc điện thoại gọi đến.

  • 7

    Cứ đúng vào ngày quan trọng thì trời lại đổ mưa.

  • 8

    Riêng anh ấy thì không thể nào thất hứa.

  • 9

    Cứ đúng vào những ngày gần đến hạn chót thì máy tính lại bị hỏng.

  • 10

    Riêng một người giàu kinh nghiệm như anh ấy thì không thể nào mắc sai lầm như vậy.

Lưu ý

1 ~に限って thường mang sắc thái trớ trêu hoặc không mong muốn

Cứ đúng vào những ngày bận rộn thì lại có công việc đột xuất.

So sánh:

Ngữ pháp liên quan

🎉 Bạn đã học xong lý thuyết rồi!

Làm bài tập luyện tập ngay để nhớ lâu hơn nhé — chỉ vài phút thôi, cố lên nào! 💪

Bài trước ~からみると・~からいうと・~からすると Bài tiếp theo ~に限り