Ngữ pháp JLPT
HỌC NGỮ PHÁP N3
Chinh phục các mẫu ngữ pháp thường gặp ở JLPT N3
| STT | Tên mẫu ngữ pháp | Ý nghĩa | Trạng thái | Hành động |
|---|---|---|---|---|
| 01 | ~うちに | Trong khi..., trong lúc... |
Chưa học | Học ngay |
| 02 | ~間・~間に | Trong lúc..., trong khoảng thời gian..., trong suốt... |
Chưa học | Học ngay |
| 03 | ~最中に | Đúng lúc đang..., ngay giữa lúc..., đang trong lúc... thì... |
Chưa học | Học ngay |
| 04 | ~たびに | Mỗi khi..., mỗi lần... thì... |
Chưa học | Học ngay |
| 05 | ~ついでに | Nhân tiện..., tiện thể..., kết hợp làm thêm một việc khi đang thực hiện một việc khác. |
Chưa học | Học ngay |
| 06 | ~たとたん | Ngay khi vừa... thì... / Vừa mới... thì ngay lập tức... |
Chưa học | Học ngay |
| 07 | ~ところに・~ところへ・~ところを・~ところで | Đúng lúc..., ngay lúc..., trong lúc..., vào lúc... |
Chưa học | Học ngay |
| 08 | ~ごとに | Mỗi..., cứ mỗi..., mỗi khi..., theo từng... |
Chưa học | Học ngay |
| 09 | ~おきに | Cứ cách..., cách mỗi..., cứ sau mỗi khoảng... |
Chưa học | Học ngay |
| 10 | ~ぶりに | Sau... mới lại..., đã ... rồi mới lại..., lần đầu tiên sau... |
Chưa học | Học ngay |
| 11 | ~てからでないと・~てからでなければ | Nếu chưa... thì không... / Phải... rồi mới... |
Chưa học | Học ngay |
| 12 | ~ために・~ためだ | Mục đích: Để..., nhằm..., vì mục đích...
Nguyên nhân, lý do: Vì..., do..., bởi vì..., là do... |
Chưa học | Học ngay |
| 13 | ~おかげで・~おかげだ | Nhờ..., nhờ có..., chính nhờ... mà... |
Chưa học | Học ngay |
| 14 | ~せいで・~せいだ | Tại..., vì..., tại vì, do... mà... |
Chưa học | Học ngay |
01
~うちに
Trong khi..., trong lúc...
02
~間・~間に
Trong lúc..., trong khoảng thời gian..., trong suốt...
03
~最中に
Đúng lúc đang..., ngay giữa lúc..., đang trong lúc... thì...
04
~たびに
Mỗi khi..., mỗi lần... thì...
05
~ついでに
Nhân tiện..., tiện thể..., kết hợp làm thêm một việc khi đang thực hiện một việc khác.
06
~たとたん
Ngay khi vừa... thì... / Vừa mới... thì ngay lập tức...
07
~ところに・~ところへ・~ところを・~ところで
Đúng lúc..., ngay lúc..., trong lúc..., vào lúc...
08
~ごとに
Mỗi..., cứ mỗi..., mỗi khi..., theo từng...
09
~おきに
Cứ cách..., cách mỗi..., cứ sau mỗi khoảng...
10
~ぶりに
Sau... mới lại..., đã ... rồi mới lại..., lần đầu tiên sau...
11
~てからでないと・~てからでなければ
Nếu chưa... thì không... / Phải... rồi mới...
12
~ために・~ためだ
Mục đích: Để..., nhằm..., vì mục đích...
Nguyên nhân, lý do: Vì..., do..., bởi vì..., là do...
13
~おかげで・~おかげだ
Nhờ..., nhờ có..., chính nhờ... mà...
14
~せいで・~せいだ
Tại..., vì..., tại vì, do... mà...
Hiển thị 14 mẫu ngữ pháp