Ngữ pháp JLPT
HỌC NGỮ PHÁP N4
Chinh phục các mẫu ngữ pháp thường gặp ở JLPT N4
| STT | Tên mẫu ngữ pháp | Ý nghĩa | Trạng thái | Hành động |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Thể khả năng | Có thể làm gì, có khả năng làm gì.
Dùng để diễn tả năng lực, kỹ năng của một người hoặc khả năng thực hiện một hành động trong hoàn cảnh cụ thể. |
Chưa học | Học ngay |
| 02 | Thể bị động | Bị/được |
Chưa học | Học ngay |
| 03 | Thể sai khiến | 1. Bắt / ép ai làm gì: Mang tính bắt buộc, yêu cầu người khác thực hiện hành động.
2. Cho phép / để ai làm gì: Cho phép người khác tự thực hiện hành động theo ý muốn.
3. Khiến / làm cho ai đó làm gì: Diễn tả việc tác động khiến người khác thực hiện một hà |
Chưa học | Học ngay |
| 04 | Thể bị động sai khiến | Bị bắt / bị ép làm gì
Bị buộc phải làm gì do bị yêu cầu hoặc bị sai khiến |
Chưa học | Học ngay |
| 05 | Thể mệnh lệnh | Làm V đi! / Làm V ngay! (dùng để ra lệnh) |
Chưa học | Học ngay |
| 06 | Thể cấm chỉ | Đừng làm gì! / Cấm làm gì! / Không được làm gì! |
Chưa học | Học ngay |
| 07 | Thể ý chí | Cùng làm V nhé! / Làm V thôi! |
Chưa học | Học ngay |
01
Thể khả năng
Có thể làm gì, có khả năng làm gì.
Dùng để diễn tả năng lực, kỹ năng của một người hoặc khả năng thực hiện một hành động trong hoàn cảnh cụ thể.
02
Thể bị động
Bị/được
03
Thể sai khiến
1. Bắt / ép ai làm gì: Mang tính bắt buộc, yêu cầu người khác thực hiện hành động.
2. Cho phép / để ai làm gì: Cho phép người khác tự thực hiện hành động theo ý muốn.
3. Khiến / làm cho ai đó làm gì: Diễn tả việc tác động khiến người khác thực hiện một hà
04
Thể bị động sai khiến
Bị bắt / bị ép làm gì
Bị buộc phải làm gì do bị yêu cầu hoặc bị sai khiến
05
Thể mệnh lệnh
Làm V đi! / Làm V ngay! (dùng để ra lệnh)
06
Thể cấm chỉ
Đừng làm gì! / Cấm làm gì! / Không được làm gì!
07
Thể ý chí
Cùng làm V nhé! / Làm V thôi!
Hiển thị 7 mẫu ngữ pháp