Danh sách

04. ~折に(おりに)

Nghĩa: Khi... / Nhân dịp... / Vào dịp... / Lúc có cơ hội...

Cách dùng

Cấu trúc

Động từ thể từ điển
Động từ thể た
Danh từ
Tính từ đuôi い
Tính từ đuôi な
Các dạng thường gặp
~折に:Khi... / Nhân dịp...
~折は:Khi... / Vào dịp... (dùng để nêu tình huống)

Ví dụ

  • 1

    Khi có dịp đến Tokyo, nhất định hãy ghé thăm nhà tôi.

  • 2

    Nhân dịp đến Nhật Bản, tôi đã gặp lại một người bạn cũ.

  • 3

    Nhân dịp đến Kyoto, tôi đã tham quan một ngôi chùa nổi tiếng.

  • 4

    Nhân chuyến công tác đến Osaka, tôi đã gặp lại một người bạn thời đại học.

  • 5

    Khi có thời gian, xin hãy xem qua tài liệu này.

  • 6

    Khi có dịp đến đây, nhất định hãy liên lạc với tôi.

  • 7

    Nhân chuyến du lịch, tôi đã thưởng thức món ăn truyền thống của địa phương.

  • 8

    Trong dịp gặp nhau hôm trước, tôi đã được nghe một câu chuyện quan trọng.

  • 9

    Khi có dịp đến gần đây, nhất định hãy ghé qua cửa hàng chúng tôi.

  • 10

    Khi có dịp gặp nhau lần tới, tôi sẽ gửi anh/chị tài liệu chi tiết.

Lưu ý

1 ~折に mang sắc thái trang trọng hơn ~とき

2 Chú ý cách kết hợp với danh từ

Phân biệt ~折に và ~際に

Phân biệt ~折に và ~にあたって

Phân biệt ~折に・~折には・~折の

Ngữ pháp liên quan

🎉 Bạn đã học xong lý thuyết rồi!

Làm bài tập luyện tập ngay để nhớ lâu hơn nhé — chỉ vài phút thôi, cố lên nào! 💪

Bài trước ~にあたって Bài tiếp theo ~たとたん(に)(~た途端に)