Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng

Cảm ơn, xin lỗi và nhờ vả

58 mẫu câu thông dụng • Nhấn vào thẻ để nghe phát âm

Quay lại
  • 16

    すみませんでした。

    Sumimasen deshita

    Tôi xin lỗi về việc vừa rồi.

  • 17

    本当にすみません。

    Hontou ni sumimasen

    Tôi thực sự xin lỗi.

  • 18

    ごめんなさい。

    Gomennasai

    Tôi xin lỗi.

  • 19

    ごめん。

    Gomen

    Xin lỗi nhé. (thân mật)

  • 20

    ごめんね。

    Gomen ne

    Xin lỗi nhé. (thân mật)

  • 21

    申し訳ありません。

    Moushiwake arimasen

    Tôi thành thật xin lỗi.

  • 22

    申し訳ございません。

    Moushiwake gozaimasen

    Tôi vô cùng xin lỗi.

  • 23

    遅れてすみません。

    Okurete sumimasen

    Xin lỗi vì tôi đến muộn.

  • 24

    待たせてすみません。

    Matasete sumimasen

    Xin lỗi vì đã để bạn chờ.

  • 25

    ご迷惑をおかけしてすみません。

    Gomeiwaku o okake shite sumimasen

    Xin lỗi vì đã gây phiền toái cho bạn.

  • 26

    気にしないでください。

    Ki ni shinaide kudasai

    Xin đừng bận tâm.

  • 27

    大丈夫です。

    Daijoubu desu

    Không sao đâu.

  • 28

    大丈夫ですよ。

    Daijoubu desu yo

    Không sao đâu.

  • 29

    気にしないで。

    Ki ni shinaide

    Đừng bận tâm nhé. (thân mật)

  • 30

    お願いします。

    Onegaishimasu

    Làm ơn. / Nhờ bạn nhé.