Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
Số Hiragana Romaji Kanji Phát âm
11 juu-ichi
12 juu-ni
20 ni-juu
30 san-juu
40 yon-juu
50 go-juu
60 roku-juu
70 nana-juu
80 hachi-juu
90 kyuu-juu

Điểm cần nhớ

  • Từ 11 đến 19: じゅう + số đơn vị (じゅういち, じゅうに…).
  • Từ 20 trở lên: số hàng chục + じゅう (にじゅう, さんじゅう…).
  • 40 thường đọc よんじゅう, 70 thường đọc ななじゅう (しじゅう, しちじゅう ít dùng hơn).
  • 90 là きゅうじゅう, 99 là きゅうじゅうきゅう.

Quy tắc ghép số

Công thức: Hàng chục + じゅう + Hàng đơn vị
Số Cách đọc Romaji Nghe
15 juu-go
27 ni-juu-nana
34 san-juu-yon
45 yon-juu-go
56 go-juu-roku
68 roku-juu-hachi
73 nana-juu-san
82 hachi-juu-ni
91 kyuu-juu-ichi
99 kyuu-juu-kyuu

Đã nắm vững lý thuyết cấp độ 2? Chuyển sang luyện tập ngay!