Cấp độ 2
Số từ 11 – 99
Số hàng chục và số có 2 chữ số.
Chọn cấp độ
Trang danh sách
1
Số từ 1 – 10
1 – 10
2
Số từ 11 – 99
Đang học
3
Số từ 100 – 999
100 – 999
4
Số từ 1.000 – 9.999
1.000 – 9.999
5
Số từ 10.000 – 99.999
10.000 – 99.999
6
Số từ 100.000 – 999.999
100.000 – 999.999
7
Số từ 1.000.000 – 9.999.999
1.000.000 – 9.999.999
8
Số từ 10.000.000 – 999.999.999
10.000.000 – 999.999.999
9
Số từ 1.000.000.000 trở lên
1.000.000.000+
| Số | Hiragana | Romaji | Kanji | Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 11 | じゅういち | juu-ichi | 十一 | |
| 12 | じゅうに | juu-ni | 十二 | |
| 20 | にじゅう | ni-juu | 二十 | |
| 30 | さんじゅう | san-juu | 三十 | |
| 40 | よんじゅう | yon-juu | 四十 | |
| 50 | ごじゅう | go-juu | 五十 | |
| 60 | ろくじゅう | roku-juu | 六十 | |
| 70 | ななじゅう | nana-juu | 七十 | |
| 80 | はちじゅう | hachi-juu | 八十 | |
| 90 | きゅうじゅう | kyuu-juu | 九十 |
Điểm cần nhớ
- Từ 11 đến 19: じゅう + số đơn vị (じゅういち, じゅうに…).
- Từ 20 trở lên: số hàng chục + じゅう (にじゅう, さんじゅう…).
- 40 thường đọc よんじゅう, 70 thường đọc ななじゅう (しじゅう, しちじゅう ít dùng hơn).
- 90 là きゅうじゅう, 99 là きゅうじゅうきゅう.
Quy tắc ghép số
Công thức: Hàng chục + じゅう + Hàng đơn vị| Số | Cách đọc | Romaji | Nghe |
|---|---|---|---|
| 15 | じゅうご | juu-go | |
| 27 | にじゅうなな | ni-juu-nana | |
| 34 | さんじゅうよん | san-juu-yon | |
| 45 | よんじゅうご | yon-juu-go | |
| 56 | ごじゅうろく | go-juu-roku | |
| 68 | ろくじゅうはち | roku-juu-hachi | |
| 73 | ななじゅうさん | nana-juu-san | |
| 82 | はちじゅうに | hachi-juu-ni | |
| 91 | きゅうじゅういち | kyuu-juu-ichi | |
| 99 | きゅうじゅうきゅう | kyuu-juu-kyuu |
Đã nắm vững lý thuyết cấp độ 2? Chuyển sang luyện tập ngay!
Luyện tập cấp độ 2
Chọn chế độ luyện tập và bắt đầu ngay!