Cấp độ 7
Số từ 1.000.000 – 9.999.999
Số hàng triệu.
Chọn cấp độ
Trang danh sách
1
Số từ 1 – 10
1 – 10
2
Số từ 11 – 99
11 – 99
3
Số từ 100 – 999
100 – 999
4
Số từ 1.000 – 9.999
1.000 – 9.999
5
Số từ 10.000 – 99.999
10.000 – 99.999
6
Số từ 100.000 – 999.999
100.000 – 999.999
7
Số từ 1.000.000 – 9.999.999
Đang học
8
Số từ 10.000.000 – 999.999.999
10.000.000 – 999.999.999
9
Số từ 1.000.000.000 trở lên
1.000.000.000+
| Số | Hiragana | Romaji | Kanji | Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1.000.000 | ひゃくまん | hyaku-man | 百万 | |
| 2.000.000 | にひゃくまん | ni-hyaku-man | 二百万 | |
| 3.000.000 | さんびゃくまん | san-byaku-man | 三百万 | |
| 4.000.000 | よんひゃくまん | yon-hyaku-man | 四百万 | |
| 5.000.000 | ごひゃくまん | go-hyaku-man | 五百万 | |
| 6.000.000 | ろっぴゃくまん | roppyaku-man | 六百万 | |
| 7.000.000 | ななひゃくまん | nana-hyaku-man | 七百万 | |
| 8.000.000 | はっぴゃくまん | happyaku-man | 八百万 | |
| 9.000.000 | きゅうひゃくまん | kyuu-hyaku-man | 九百万 |
Điểm cần nhớ
- 1 triệu = 100 vạn → ひゃくまん (百万).
- Biến âm của 百 vẫn giữ nguyên trước まん: 300万 = さんびゃくまん, 600万 = ろっぴゃくまん, 800万 = はっぴゃくまん.
- Cách tách: 1.234.567 = 123 | 4567 → 123万 + 4567.
Quy tắc ghép số
Công thức: Số 100–999 + 万 + Phần còn lại (dưới 10.000)| Số | Cách đọc | Romaji | Nghe |
|---|---|---|---|
| 1.234.567 | ひゃくにじゅうさんまん よんせんごひゃくろくじゅうなな | hyaku-ni-juu-san-man yon-sen-go-hyaku-roku-juu-nana | |
| 1.500.000 | ひゃくごじゅうまん | hyaku-go-juu-man | |
| 2.500.000 | にひゃくごじゅうまん | ni-hyaku-go-juu-man | |
| 3.000.000 | さんびゃくまん | san-byaku-man | |
| 3.600.000 | さんびゃくろくじゅうまん | san-byaku-roku-juu-man | |
| 4.321.000 | よんひゃくさんじゅうにまん せん | yon-hyaku-san-juu-ni-man sen | |
| 5.600.000 | ごひゃくろくじゅうまん | go-hyaku-roku-juu-man | |
| 7.890.000 | ななひゃくはちじゅうきゅうまん | nana-hyaku-hachi-juu-kyuu-man | |
| 8.888.888 | はっぴゃくはちじゅうはちまん はっせんはっぴゃくはちじゅうはち | happyaku-hachi-juu-hachi-man hassen-happyaku-hachi-juu-hachi | |
| 9.999.999 | きゅうひゃくきゅうじゅうきゅうまん きゅうせんきゅうひゃくきゅうじゅうきゅう | kyuu-hyaku-kyuu-juu-kyuu-man kyuu-sen-kyuu-hyaku-kyuu-juu-kyuu |
Đã nắm vững lý thuyết cấp độ 7? Chuyển sang luyện tập ngay!
Luyện tập cấp độ 7
Chọn chế độ luyện tập và bắt đầu ngay!