Cấp độ 4
Số từ 1.000 – 9.999
Số hàng nghìn, cách ghép và cách đọc.
Chọn cấp độ
Trang danh sách
1
Số từ 1 – 10
1 – 10
2
Số từ 11 – 99
11 – 99
3
Số từ 100 – 999
100 – 999
4
Số từ 1.000 – 9.999
Đang học
5
Số từ 10.000 – 99.999
10.000 – 99.999
6
Số từ 100.000 – 999.999
100.000 – 999.999
7
Số từ 1.000.000 – 9.999.999
1.000.000 – 9.999.999
8
Số từ 10.000.000 – 999.999.999
10.000.000 – 999.999.999
9
Số từ 1.000.000.000 trở lên
1.000.000.000+
| Số | Hiragana | Romaji | Kanji | Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1.000 | せん | sen | 千 | |
| 2.000 | にせん | ni-sen | 二千 | |
| 3.000 | さんぜん | san-zen | 三千 | |
| 4.000 | よんせん | yon-sen | 四千 | |
| 5.000 | ごせん | go-sen | 五千 | |
| 6.000 | ろくせん | roku-sen | 六千 | |
| 7.000 | ななせん | nana-sen | 七千 | |
| 8.000 | はっせん | hassen | 八千 | |
| 9.000 | きゅうせん | kyuu-sen | 九千 |
Điểm cần nhớ
- 1.000 chỉ cần đọc せん (không cần thêm いち).
- 3.000 = さんぜん, không phải さんせん.
- 8.000 = はっせん, không phải はちせん.
- Ghép số: hàng nghìn + hàng trăm + hàng chục + hàng đơn vị.
Quy tắc ghép số
Công thức: Hàng nghìn + Hàng trăm + Hàng chục + Hàng đơn vị| Số | Cách đọc | Romaji | Nghe |
|---|---|---|---|
| 1.111 | せんひゃくじゅういち | sen-hyaku-juu-ichi | |
| 1.250 | せんにひゃくごじゅう | sen-ni-hyaku-go-juu | |
| 2.024 | にせんにじゅうよん | ni-sen-ni-juu-yon | |
| 3.456 | さんぜんよんひゃくごじゅうろく | san-zen-yon-hyaku-go-juu-roku | |
| 3.800 | さんぜんはっぴゃく | san-zen-happyaku | |
| 4.500 | よんせんごひゃく | yon-sen-go-hyaku | |
| 5.009 | ごせんきゅう | go-sen-kyuu | |
| 6.666 | ろくせんろっぴゃくろくじゅうろく | roku-sen-roppyaku-roku-juu-roku | |
| 8.300 | はっせんさんびゃく | hassen-san-byaku | |
| 8.888 | はっせんはっぴゃくはちじゅうはち | hassen-happyaku-hachi-juu-hachi |
Đã nắm vững lý thuyết cấp độ 4? Chuyển sang luyện tập ngay!
Luyện tập cấp độ 4
Chọn chế độ luyện tập và bắt đầu ngay!