Cấp độ 6
Số từ 100.000 – 999.999
Số hàng chục vạn.
Chọn cấp độ
Trang danh sách
1
Số từ 1 – 10
1 – 10
2
Số từ 11 – 99
11 – 99
3
Số từ 100 – 999
100 – 999
4
Số từ 1.000 – 9.999
1.000 – 9.999
5
Số từ 10.000 – 99.999
10.000 – 99.999
6
Số từ 100.000 – 999.999
Đang học
7
Số từ 1.000.000 – 9.999.999
1.000.000 – 9.999.999
8
Số từ 10.000.000 – 999.999.999
10.000.000 – 999.999.999
9
Số từ 1.000.000.000 trở lên
1.000.000.000+
| Số | Hiragana | Romaji | Kanji | Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 100.000 | じゅうまん | juu-man | 十万 | |
| 150.000 | じゅうごまん | juu-go-man | 十五万 | |
| 200.000 | にじゅうまん | ni-juu-man | 二十万 | |
| 300.000 | さんじゅうまん | san-juu-man | 三十万 | |
| 400.000 | よんじゅうまん | yon-juu-man | 四十万 | |
| 500.000 | ごじゅうまん | go-juu-man | 五十万 | |
| 600.000 | ろくじゅうまん | roku-juu-man | 六十万 | |
| 700.000 | ななじゅうまん | nana-juu-man | 七十万 | |
| 800.000 | はちじゅうまん | hachi-juu-man | 八十万 | |
| 900.000 | きゅうじゅうまん | kyuu-juu-man | 九十万 |
Điểm cần nhớ
- 100.000 = 10 vạn → じゅうまん (không phải ひゃくせん…).
- Số trước 万 là số từ 10 đến 99: đọc như số hàng chục rồi thêm まん.
- Cách tách: 123.456 = 12 | 3456 → 12万 + 3456.
Quy tắc ghép số
Công thức: Số 10–99 + 万 + Phần còn lại (dưới 10.000)| Số | Cách đọc | Romaji | Nghe |
|---|---|---|---|
| 100.500 | じゅうまん ごひゃく | juu-man go-hyaku | |
| 123.456 | じゅうにまん さんぜんよんひゃくごじゅうろく | juu-ni-man san-zen-yon-hyaku-go-juu-roku | |
| 250.000 | にじゅうごまん | ni-juu-go-man | |
| 310.000 | さんじゅういちまん | san-juu-ichi-man | |
| 405.000 | よんじゅうまん ごせん | yon-juu-man go-sen | |
| 480.000 | よんじゅうはちまん | yon-juu-hachi-man | |
| 520.000 | ごじゅうにまん | go-juu-ni-man | |
| 765.000 | ななじゅうろくまん ごせん | nana-juu-roku-man go-sen | |
| 888.888 | はちじゅうはちまん はっせんはっぴゃくはちじゅうはち | hachi-juu-hachi-man hassen-happyaku-hachi-juu-hachi | |
| 999.999 | きゅうじゅうきゅうまん きゅうせんきゅうひゃくきゅうじゅうきゅう | kyuu-juu-kyuu-man kyuu-sen-kyuu-hyaku-kyuu-juu-kyuu |
Đã nắm vững lý thuyết cấp độ 6? Chuyển sang luyện tập ngay!
Luyện tập cấp độ 6
Chọn chế độ luyện tập và bắt đầu ngay!