Bài 7 - Tổ hợp đặc biệt (特殊音) - ファ, ティ, ウィ...
Các tổ hợp dùng để phiên âm từ ngoại lai: chữ thường ghép với ァ ィ ゥ ェ ォ nhỏ
1 Tổ hợp đặc biệt là gì?
Tiếng Nhật xưa không có một số âm như fa, ti, wi, je. Để viết các âm này trong từ ngoại lai, người ta ghép một chữ Katakana thường với chữ nhỏ ァ ィ ゥ ェ ォ. Cả cụm chỉ chiếm một nhịp.
フ
+
ァ
=
ファ
fa
テ
+
ィ
=
ティ
ti
ウ
+
ィ
=
ウィ
wi
2 Cách đọc và cách phân biệt
フ
+
ァ
→
ファ
fa
Môi dưới chạm răng trên nhẹ, không đọc "fu-a"
テ
+
ィ
→
ティ
ti
Đọc "ti", khác チ (chi)
デ
+
ィ
→
ディ
di
Đọc "di", khác ジ (ji)
ウ
+
ェ
→
ウェ
we
Đọc liền "uê", một nhịp
シ
+
ェ
→
シェ
she
Đọc liền "sê", khác セ (se)
ジ
+
ェ
→
ジェ
je
Đọc liền "giê", khác ゼ (ze)
Lưu ý: chữ nhỏ ァ ィ ゥ ェ ォ không đứng một mình và không chiếm nhịp riêng. Cả cụm (ví dụ ファ) đọc liền thành một âm, giống cách ghép ャ ュ ョ ở Bài 3.
3 ファ・フィ・フェ・フォ
Âm F (môi dưới chạm răng trên)
ファ
fa
フィ
fi
フェ
fe
フォ
fo
📁
ファイル
fairu
tập tin
🎞️
フィルム
firumu
cuộn phim
🎪
フェス
fesu
lễ hội âm nhạc
🍴
フォーク
fooku
cái nĩa
Từ vựng thêm
ファッション
fasshon · thời trang
フィリピン
firipin · Philippines
フェリー
ferii · phà
フォーム
foomu · biểu mẫu
4 ティ・ディ
Âm T / D đứng trước i
ティ
ti
ディ
di
🍵
ティー
tii
trà (tea)
🍽️
ディナー
dinaa
bữa tối
Từ vựng thêm
パーティー
paatii · bữa tiệc
ティッシュ
tisshu · khăn giấy
ディスク
disuku · đĩa (disk)
ディスプレイ
disupurei · màn hình
5 ウィ・ウェ・ウォ
Âm W (bán nguyên âm)
ウィ
wi
ウェ
we
ウォ
wo
📅
ウィーク
wiiku
tuần (week)
🌐
ウェブ
webu
web
💧
ウォーター
wootaa
nước (water)
Từ vựng thêm
ウィンドウ
windou · cửa sổ
ウェイター
weitaa · nam phục vụ
ウォーキング
wookingu · đi bộ
6 シェ・ジェ・チェ
Âm SH / J / CH đứng trước e
シェ
she
ジェ
je
チェ
che
👨🍳
シェフ
shefu
đầu bếp
✈️
ジェット
jetto
máy bay phản lực
✅
チェック
chekku
kiểm tra
Từ vựng thêm
シェア
shea · chia sẻ
ジェル
jeru · gel
チェス
chesu · cờ vua