Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng

Bài 7 - Tổ hợp đặc biệt (特殊音) - ファ, ティ, ウィ...

Các tổ hợp dùng để phiên âm từ ngoại lai: chữ thường ghép với ァ ィ ゥ ェ ォ nhỏ

1 Tổ hợp đặc biệt là gì?

Tiếng Nhật xưa không có một số âm như fa, ti, wi, je. Để viết các âm này trong từ ngoại lai, người ta ghép một chữ Katakana thường với chữ nhỏ ァ ィ ゥ ェ ォ. Cả cụm chỉ chiếm một nhịp.

フ + ァ = ファ fa
テ + ィ = ティ ti
ウ + ィ = ウィ wi

2 Cách đọc và cách phân biệt

フ + ァ → ファ fa

Môi dưới chạm răng trên nhẹ, không đọc "fu-a"

テ + ィ → ティ ti

Đọc "ti", khác チ (chi)

デ + ィ → ディ di

Đọc "di", khác ジ (ji)

ウ + ェ → ウェ we

Đọc liền "uê", một nhịp

シ + ェ → シェ she

Đọc liền "sê", khác セ (se)

ジ + ェ → ジェ je

Đọc liền "giê", khác ゼ (ze)

Lưu ý: chữ nhỏ ァ ィ ゥ ェ ォ không đứng một mình và không chiếm nhịp riêng. Cả cụm (ví dụ ファ) đọc liền thành một âm, giống cách ghép ャ ュ ョ ở Bài 3.

3 ファ・フィ・フェ・フォ

Âm F (môi dưới chạm răng trên)

ファ
fa
フィ
fi
フェ
fe
フォ
fo
📁 ファイル fairu tập tin
🎞️ フィルム firumu cuộn phim
🎪 フェス fesu lễ hội âm nhạc
🍴 フォーク fooku cái nĩa
Từ vựng thêm
ファッション fasshon · thời trang
フィリピン firipin · Philippines
フェリー ferii · phà
フォーム foomu · biểu mẫu

4 ティ・ディ

Âm T / D đứng trước i

ティ
ti
ディ
di
🍵 ティー tii trà (tea)
🍽️ ディナー dinaa bữa tối
Từ vựng thêm
パーティー paatii · bữa tiệc
ティッシュ tisshu · khăn giấy
ディスク disuku · đĩa (disk)
ディスプレイ disupurei · màn hình

5 ウィ・ウェ・ウォ

Âm W (bán nguyên âm)

ウィ
wi
ウェ
we
ウォ
wo
📅 ウィーク wiiku tuần (week)
🌐 ウェブ webu web
💧 ウォーター wootaa nước (water)
Từ vựng thêm
ウィンドウ windou · cửa sổ
ウェイター weitaa · nam phục vụ
ウォーキング wookingu · đi bộ

6 シェ・ジェ・チェ

Âm SH / J / CH đứng trước e

シェ
she
ジェ
je
チェ
che
👨‍🍳 シェフ shefu đầu bếp
✈️ ジェット jetto máy bay phản lực
✅ チェック chekku kiểm tra
Từ vựng thêm
シェア shea · chia sẻ
ジェル jeru · gel
チェス chesu · cờ vua

Bài tập luyện tập - Tổ hợp đặc biệt (Bài 7)

Flashcard Lật thẻ, nhớ chữ kiểu thẻ ghi nhớ
Bắt đầu
Trắc nghiệm Chọn đáp án: chữ ↔ romaji
Bắt đầu
Ghép thẻ Nối chữ với cách đọc
Bắt đầu
Nhập chữ cái Gõ cách đọc (romaji) của chữ
Bắt đầu
Nhập từ vựng Gõ romaji của từ
Bắt đầu